Chữ đơnChữ đa âm
饷
Phồn thể: [餉]Nghĩa
- 1 lương lính
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 兵饷[兵餉]lương và quân nhu cho binh sĩ
- 关饷[關餉]nhận lương; trả lương cho ai đó
- 军饷[軍餉]lương thực và tiền lương của quân lính
- 粮饷[糧餉]lương thực quân đội
- 饷银[餉銀](cũ) lương; tiền công (đặc biệt cho lính)
- 薪饷[薪餉](cũ) lương (quân đội và cảnh sát); (Đài Loan) lương
- 吃空饷[吃空餉]tham ô bằng cách thêm nhân viên chỉ có tên trên danh sách lương