Chữ Hán
圭
Nghĩa(cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc)
Bộ thủ土
- 6 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- (cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 土 + 土
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 封fēngÂm Hán Việt: phongphong tước; ban tặng; phong làmHSK 3
- 街jiēÂm Hán Việt: nhaiđường phốHSK 3
- 鞋xiéÂm Hán Việt: hàigiàyHSK 3
- 挂guàÂm Hán Việt: quẩytreo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắtHSK 4
- 佳jiāđẹp; tốt; tuyệtHSK 5
- 哇wāWow!; âm thanh trẻ con khóc; âm thanh nôn mửaHSK 6
- 娃wáem bé; búp bêHSK 6
- 卦guàsơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng); một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng)HSK 7–9
- 闺guīcửa vòm nhỏ; phòng khuê; phòng của phụ nữ; (bóng) phụ nữHSK 7–9
- 桂guìquế; nguyệt quếHSK 7–9
- 蛙wācon ếchHSK 7–9
- 诖guàlừa dối; quấy rầy
- 奎kuíđũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc
- 洼wābiến thể của 洼 (wā)
- 恚huìcơn thịnh nộ
- 畦qímảnh đất nông nghiệp nhỏ; phiên âm Đài Loan [xi1]
- 眭suīcó ánh nhìn sâu hoặc sắc sảo
- 硅guīsilic (hóa học)
- 筀guìtre (cổ)
- 絓guàcản trở; xúc phạm; hình thành
- 詿
- 跬kuǐbước ngắn; ngắn
- 閨
- 鲑guīcá hồi; cá hồi vân
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.