Chữ Hán
鬼
Nghĩalinh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 诡 (guǐ))
Bộ thủ鬼
Âm Hán Việtquỷ
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 7–9
- Viết từ: HSK 7–9
- 3 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: quỷlinh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 诡 (guǐ))
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc trên trái · 乚 + 厶 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 瑰guī(đá bán quý); phi thườngHSK 5
- 魅mèiyêu ma; phép thuật; quyến rũHSK 5
- 愧kuìbiến thể cũ của 愧 (kuì)HSK 7–9
- 槐huáicây hoè (Sophora japonica)HSK 7–9
- 魁kuíđứng đầu; người đứng đầu; xuất sắcHSK 7–9
- 魂húnbiến thể cũ của 魂 (hún)HSK 7–9
- 魄pòlinh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)HSK 7–9
- 魔mó(hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuậtHSK 7–9
- 傀guīto lớn; kỳ lạ; ngoại lai
- 隗Kuíhọ [Kui2]; nước chư hầu thời nhà Chu
- 嵬wéiđầy đá
- 塊
- 蒐sōucây thiên thảo; săn bắn, đặc biệt vào mùa xuân; tìm kiếm; thu thập
- 魃báyêu quái hạn hán
- 魆xūmờ; tối; chợt; bí mật
- 魇yǎngặp ác mộng
- 魈xiāodùng trong 山魈 (shānxiāo)
- 魉liǎngdùng trong 魍魉 (wǎngliǎng)
- 醜
- 魍wǎngdùng trong 魍魉 (wǎngliǎng)
- 魏wèilầu trên cổng cung điện (xưa)
- 魎
- 魑chīdùng trong 魑魅 (chīmèi)
- 魖xūdùng trong 黑魖魖 (hēixūxū)
Từ có chữ này
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.