Lượng từ
Lượng từ đứng giữa số và danh từ (như "quyển" trong "một quyển sách"). Mỗi lượng từ kèm các danh từ hay đi với nó, theo danh sách người biên soạn Houzii đã chốt.
- 道đường; con đường (LT:条 (tiáo),股 (gǔ)); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn
- 项sau cổ; mục; điều
- 场nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
- 部bộ; phòng; ban
- 幅chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnh
Đi với1 danh từ