Chữ đơnChữ đa âm
价
Phồn thể: [價]Nghĩa tiếng Việtgiá trị; giá; (hoá học) hoá trị
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 giá trị
- 2 giá
- 3 (hoá học) hoá trị
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 低价[低價][đây giá]Cấp: HSK 4giá thấp
- 高价[高價][cao giá]Cấp: HSK 4giá cao
- 价格[價格][giá cách]Cấp: HSK 4giá
- 降价[降價][giáng giá]Cấp: HSK 4giảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn
- 价钱[價錢][giá tiền]Cấp: HSK 4giá cả
- 价值[價值][giá trị]Cấp: HSK 5giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 售价[售價][thụ giá]Cấp: HSK 5giá bán
- 物价[物價][vật giá]Cấp: HSK 5giá cả (hàng hóa)
- 涨价[漲價][trướng giá]Cấp: HSK 5tăng giá trị; tăng giá
- 代价[代價][đại giá]Cấp: HSK 6giá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)
- 定价[定價][định giá]Cấp: HSK 6định giá; ấn định giá
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu tăng tiến 不但…而且… & So sánh với 更 / 比较 · 不但 + Vế 1,而且 + (还/也) + Vế 2 | A + 比 + B + 更 + Tính từHSK 3
- Phức câu điều kiện bất kể 无论 / 不管 / 不论…都… · 无论 / 不管 / 不论 + Đại từ nghi vấn / A 还是 B / 多(么)+Tính từ,Chủ ngữ + 都 / 也 + Vị ngữHSK 4
- Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着 · Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới BHSK 5
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5
- Phó từ phản vấn chỉ phạm vi vượt trội 岂止 / 何止 · 岂止 / 何止 + (是) + Phạm vi nhỏ A,连 / 甚至 + Phạm vi lớn hơn B + 也/都…HSK 5