Chữ HánChữ đa âm
价
Nghĩa giá trị; giá; (hoá học) hoá trị; tuyệt; tốt; người môi giới
Bộ thủ亻
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- giá trị; giá; (hoá học) hoá trị
- tuyệt; tốt; người môi giới
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 介
- Phần chỉ âm: 介
Từ có chữ này
- 价格Âm Hán Việt: giá cáchgiáHSK 4
- 价钱Âm Hán Việt: giá tiềngiá cảHSK 4
- 低价Âm Hán Việt: đây giágiá thấpHSK 4
- 降价Âm Hán Việt: giáng giágiảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơnHSK 4
- 高价Âm Hán Việt: cao giágiá caoHSK 4
- 价值Âm Hán Việt: giá trịgiá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)HSK 5
- 售价Âm Hán Việt: thụ giágiá bánHSK 5
- 涨价Âm Hán Việt: trướng giátăng giá trị; tăng giáHSK 5
- 物价Âm Hán Việt: vật giágiá cả (hàng hóa)HSK 5
- 评价Âm Hán Việt: bình giáđánh giáHSK 5
- 代价Âm Hán Việt: đại giágiá; xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)HSK 6
- 定价Âm Hán Việt: định giáđịnh giá; ấn định giáHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 房价Âm Hán Việt: phòng giágiá nhà; chi phí nhà ởHSK 6
- 性价比Âm Hán Việt: tính giá tỉtỉ lệ chi phí-hiệu quảHSK 6
- 价位Âm Hán Việt: giá vịmức giáHSK 7–9
- 单价Âm Hán Việt: đơn giáđơn giáHSK 7–9
- 平价Âm Hán Việt: bình giágiá cả phải chăng; giá rẻ; giữ giá thấpHSK 7–9
- 廉价Âm Hán Việt: liêm giágiá rẻ; chi phí thấpHSK 7–9
- 身价Âm Hán Việt: thân giáđịa vị xã hội; giá của nô lệ; giá của một người (vận động viên, v.v.)HSK 7–9
- 造价Âm Hán Việt: tạo giáchi phí xây dựngHSK 7–9
- 价值观Âm Hán Việt: giá trị quanhệ thống giá trịHSK 7–9
- 无价之宝Âm Hán Việt: vô giá chi bảobáu vật vô giáHSK 7–9
- 物美价廉Âm Hán Việt: vật mỉ giá liêmchất lượng tốt và giá rẻ; món hờiHSK 7–9
- 讨价还价Âm Hán Việt: thảo giá hoàn giámặc cả thương lượng; trả giáHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 从表面来看,这只是日常消费方式的微调;但从深层来看,这恰恰反映了青年一代消费观念的成熟——比起盲目追求名牌,人们更看重物品的实用价值与生态环境的可持续发展。Nhìn từ bề ngoài, đây chỉ là sự điều chỉnh nhỏ trong phương thức tiêu dùng hằng ngày; nhưng nhìn từ tầng sâu, điều này vừa khéo phản ánh sự trưởng thành trong quan niệm tiêu dùng của thế hệ trẻ — so với việc mù quáng theo đuổi hàng hiệu, người ta coi trọng hơn giá trị thiết thực của đồ vật và sự phát triển bền vững của môi trường sinh thái.Từ trong câu:从 (cóng)表面 (biǎomiàn)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)只是 (zhǐshì)日常 (rìcháng)消费 (xiāofèi)方式 (fāngshì)的 (de)微调 (wēitiáo)但 (dàn)从 (cóng)深层 (shēncéng)来 (lái)看 (kàn)这 (zhè)恰恰 (qiàqià)反映 (fǎnyìng)了 (le)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)的 (de)成熟 (chéngshú)比起 (bǐqǐ)盲目 (mángmù)追求 (zhuīqiú)名牌 (míngpái)人们 (rénmen)更 (gèng)看重 (kànzhòng)物品 (wùpǐn)的 (de)实用价值 (shíyòngjiàzhí)与 (yǔ)生态环境 (shēngtàihuánjìng)的 (de)可持续发展 (kěchíxùfāzhǎn)
- 小兰试了一条裙子、一件白衬衫、一件大衣和一双鞋。那条裙子比短裤更好看,不但大小合适,而且价格也比较便宜,一共只花了四百块钱。Lan thử một chiếc váy, một chiếc áo sơ mi trắng, một chiếc áo khoác dài và một đôi giày. Chiếc váy đó đẹp hơn quần đùi, không những kích cỡ vừa vặn mà giá cả cũng khá rẻ, tổng cộng chỉ hết bốn trăm tệ.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)试 (shì)了 (le)一 (yī)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)一 (yī)件 (jiàn)白 (bái)衬衫 (chènshān)一 (yī)件 (jiàn)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)鞋 (xié)那 (nà)条 (tiáo)裙子 (qúnzi)比 (bǐ)短裤 (duǎnkù)更 (gèng)好看 (hǎokàn)不但 (bùdàn)大小 (dàxiǎo)合适 (héshì)而且 (érqiě)价格 (jiàgé)也 (yě)比较 (bǐjiào)便宜 (piányi)一共 (yīgòng)只 (zhǐ)花 (huā)了 (le)四 (sì)百 (bǎi)块 (kuài)钱 (qián)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.