Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơn

催

cuī
Nghĩa tiếng Việtgiục; thúc giục; nhắc nhở
Âm Hán Việtthòi
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 giục
  2. 2 thúc giục
  3. 3 nhắc nhở
  4. 4 thúc giục ai đó
  5. 5 thúc đẩy
  6. 6 xúc tiến

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập