Chữ đơn
勃
Nghĩa tiếng Việtthịnh vượng; phồn thịnh; đột nhiên
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 thịnh vượng
- 2 phồn thịnh
- 3 đột nhiên
- 4 đột ngột
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蓬勃[bồng bột]Cấp: HSK 7–9mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
- 朝气蓬勃[朝氣蓬勃][triều khí bồng bột]Cấp: HSK 7–9tràn đầy năng lượng tuổi trẻ (thành ngữ); mạnh mẽ; năng động; một người hoạt bát
- 勃勃phát đạt; mạnh mẽ; sôi nổi
- 勃发[勃發]nảy mầm; phát triển mạnh; (chiến tranh, v.v.) bùng nổ; tăng trưởng nhanh
- 勃固thành phố Pegu ở miền nam Myanmar (Miến Điện)
- 勃海Tỉnh thời nhà Hán quanh biển Bột Hải; được đổi tên thành 渤海 sau thời Hán
- 勃利huyện Boli ở Qitaihe 七台河 (Qītáihé), Hắc Long Giang
- 勃起cương dương; cương cứng
- 勃然đột nhiên; đột ngột; kích động
- 勃兴[勃興]trỗi dậy đột ngột; phát triển mạnh mẽ
- 晨勃cương cứng buổi sáng
- 哈勃Hubble (tên); Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan