Houzii
← Từ điển
Từ ghép

千里马常有,而伯乐不常有

Phồn thể: [千里馬常有,而伯樂不常有]
qiānlǐ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)mǎchángyǒu'ér Bó LèbùchángyǒuSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtchéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy
  • 12 chữ
  • 2 nghĩa