Chữ đơn
叽
Phồn thể: [嘰]Nghĩa
- 1 cằn nhằn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 哔叽[嗶嘰]vải xẹc (từ mượn)
- 咔叽[咔嘰]màu kaki (từ mượn)
- 磨叽[磨嘰](phương ngữ) lề mề; lãng phí thời gian; cũng viết 墨迹 (mòji)
- 不拉叽[不拉嘰](khó chịu, ngu ngốc, v.v.) không thể tả
- 毛哔叽[毛嗶嘰]vải xéc
- 叽叽嘎嘎[嘰嘰嘎嘎](từ tượng thanh) âm thanh cười khúc khích
- 叽叽咕咕[嘰嘰咕咕](từ tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; nói khẽ
- 叽叽喳喳[嘰嘰喳喳](từ tượng thanh) ríu rít; hót líu lo; ồn ào
- 叽哩咕噜[嘰哩咕嚕](từ tượng thanh) nói lảm nhảm; kêu ầm ĩ
- 叽里咕噜[嘰里咕嚕]xem 叽哩咕噜 (jīligūlū)
- 叽咋柳莺[嘰咋柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích chòe thường (Phylloscopus collybita)
- 东方叽咋柳莺[東方嘰咋柳鶯](loài chim ở Trung Quốc) chích núi (Phylloscopus sindianus)