Houzii
← Từ điển
Từ ghép

吃人家的嘴软,拿人家的手短

Phồn thể: [吃人家的嘴軟,拿人家的手短]
chīrénjiādezuǐ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)ruǎnnárénjiādeshǒu (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)duǎnSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
  • 13 chữ
  • 2 nghĩa