Cấp: HSK 6Chữ đơn
吞
Nghĩa tiếng Việtnuốt; uống
Âm Hán Việtthôn
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nuốt
- 2 uống
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 狼吞虎咽[狼吞虎嚥][lang thôn hổ nhằn]Cấp: HSK 7–9ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét
- 吞吞吐吐[thôn thôn thổ thổ]Cấp: HSK 7–9ấp úng (thành ngữ); nói lắp bắp như đang giấu gì đó; nói ngập ngừng, rồi lại bắt đầu; nén lại điều gì đó
- 并吞[併吞]thôn tính; sáp nhập; hoà vào
- 独吞[獨吞]ôm hết; giữ mọi thứ cho riêng mình
- 侵吞thôn tính; nuốt (chửng); tham ô
- 私吞tham ô (quỹ công, v.v.); biển thủ
- 吞并[吞併]thôn tính
- 吞吃ngấu nghiến
- 吞服nuốt; uống (thuốc)
- 吞金tự sát bằng cách nuốt vàng
- 吞精nuốt tinh dịch
- 吞灭[吞滅]hấp thụ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 场合[場合][trường hợp]Cấp: HSK 6tình huống; dịp; ngữ cảnh
- 畅通[暢通][sướng thông]Cấp: HSK 6thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng
- 畅销[暢銷][sướng tiu]Cấp: HSK 6bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
- 朝代[triều đại]Cấp: HSK 6triều đại; triều vua
- 超越[siêu việt]Cấp: HSK 6vượt qua; vượt quá; siêu việt
- 吐[thổ]Cấp: HSK 6nôn; mửa
- 吐[thổ]Cấp: HSK 6nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói
- 团结[團結][đoàn kết]Cấp: HSK 6đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này