Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

咸

xián
Nghĩa tiếng Việttất cả; mọi người; mỗi
Âm Hán Việthàm
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 5 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 tất cả
  2. 2 mọi người
  3. 3 mỗi
  4. 4 rộng khắp
  5. 5 hài hòa

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

咸

Xián
Nghĩa tiếng Việthọ [Xian2]
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Xian2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

咸

Phồn thể: [鹹]
xián
Nghĩa tiếng Việtđược ướp muối; mặn; keo kiệt
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 được ướp muối
  2. 2 mặn
  3. 3 keo kiệt
  4. 4 bủn xỉn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập