Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
垫
Phồn thể: [墊]Nghĩa
- 1 đệm
- 2 lót
- 3 thảm
- 4 lót vào
- 5 lấp đầy
- 6 trả tiền thay
- 7 ứng trước (tiền)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 垫底[墊底]Cấp: HSK 7–9để cái gì đó xuống đáy; ăn tạm để cầm cự đến bữa; làm nền tảng
- 垫子[墊子]Cấp: HSK 7–9đệm; thảm; miếng lót
- 杯垫[杯墊]tấm lót ly
- 草垫[草墊]đệm rơm
- 衬垫[襯墊]miếng đệm
- 床垫[床墊]nệm
- 垫背[墊背]làm vật hi sinh; chịu tội thay; kẻ thế mạng
- 垫被[墊被]nệm
- 垫补[墊補](khẩu ngữ) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng quỹ cho mục đích khác hoặc bằng cách vay mượn; (khẩu ngữ) ăn vặt
- 垫档[墊檔]lấp chỗ trống; lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)
- 垫付[墊付]tạm ứng chi phí cho người khác với kỳ vọng sẽ được hoàn trả sau
- 垫高[墊高]chỗ đỡ; nâng lên; củng cố
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn