Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
塔
Nghĩa tiếng Việtchùa tháp; tháp
Âm Hán Việttháp
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 chùa tháp
- 2 tháp
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 艾塔eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)
- 埃塔ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque
- 宝塔[寶塔]chùa tháp
- 贝塔[貝塔]beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
- 北塔tháp Bắc; quận Bắc Tháp của thành phố Thiệu Dương 邵阳市 (Shàoyángshì), Hồ Nam
- 倍塔beta (từ mượn)
- 冰塔tháp băng
- 蛋塔xem 蛋挞 (dàntà)
- 刀塔Defense of the Ancients (DotA), trò chơi điện tử
- 灯塔[燈塔]hải đăng
- 电塔[電塔]cột điện; tháp truyền tải
- 吊塔cần cẩu tháp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 所[sỡ]Cấp: HSK 5thực ra; nơi; lượng từ cho nhà, toà nhà nhỏ, cơ quan, v.v.
- 水库[水庫][thuỷ kho]Cấp: HSK 6hồ chứa nước
- 水流[thuỷ lưu]Cấp: HSK 6sông; dòng suối
- 水面[thuỷ diện]Cấp: HSK 6bề mặt nước
- 水泥[thuỷ nê]Cấp: HSK 6xi măng
- 瞬间[瞬間][thuấn gian]Cấp: HSK 6trong chớp mắt; trong nháy mắt
- 思路[tư lộ]Cấp: HSK 6dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
- 思念[tư niệm]Cấp: HSK 6nhớ đến; nhớ mong; nhớ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này