Cấp: HSK 6Chữ đơn
壶
Phồn thể: [壺]Nghĩa tiếng Việtấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
Âm Hán Việthồ
- 1 chữ
- 10 nét
Nghĩa
- 1 ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 便壶[便壺]bô tiểu; bô đêm
- 冰壶[冰壺]bình ngọc đựng nước lạnh; môn curling; quả cầu curling
- 茶壶[茶壺]ấm trà
- 壶关[壺關]huyện Huguan ở Trường Trị 长治 (Chángzhì), Sơn Tây
- 壶铃[壺鈴]tạ ấm, tạ bình vôi
- 酒壶[酒壺]bình rượu; cốc rượu
- 开壶[開壺]bình nước sôi
- 漏壶[漏壺]đồng hồ nước; đồng hồ nước chảy
- 卤壶[滷壺]ấm trà bằng sứ
- 暖壶[暖壺]bình giữ nhiệt; bình thuỷ
- 喷壶[噴壺]bình xịt
- 水壶[水壺]ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爆炸[bạo trá]Cấp: HSK 6vụ nổ; nổ; tung lên
- 北极[北極][bắc cực]Cấp: HSK 6Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc
- 悲剧[悲劇][bi kịch]Cấp: HSK 6bi kịch
- 北美洲[bắc mỉ châu]Cấp: HSK 6Châu Bắc Mỹ
- 被迫[bị bách]Cấp: HSK 6bị ép buộc; bị bắt buộc
- 悲伤[悲傷][bi thương]Cấp: HSK 6buồn; đau buồn
- 背心[bối tâm]Cấp: HSK 6áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.)
- 备用[備用][bị dụng]Cấp: HSK 6dự trữ; dự phòng; thay thế
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này