Houzii
← Từ điển
Từ ghép

好事不出门,恶事传千里

Phồn thể: [好事不出門,惡事傳千里]
hǎoshìbùchūmén'èshìchuánqiānlǐ
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)
  • 11 chữ
  • 2 nghĩa