Chữ HánChữ đa âm
恶
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: ácác; dữ; dữ tợn
- dùng trong 恶心 (ěxīn)
- ghét; không ưa; xấu hổ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 亚 + 心
- Phần chỉ nghĩa: 心
- Phần chỉ âm: 亚
Từ có chữ này
- 恶劣Âm Hán Việt: ác liệttồi tệ; xấu xa; chất lượng rất kémHSK 6
- 恶心buồn nôn; cảm thấy ốm; lợm giọngHSK 6
- 恶心Âm Hán Việt: ạc tâmbiến thể của 恶心 (ěxīn)HSK 6
- 丑恶Âm Hán Việt: xấu ácxấu xí; đáng ghétHSK 7–9
- 凶恶Âm Hán Việt: hung ácdữ dội; hung ác; tàn bạoHSK 7–9
- 凶恶biến thể của 兇惡|凶恶, hung dữ; tàn ác; quỷ quyệtHSK 7–9
- 厌恶Âm Hán Việt: ướm ácghê tởm; căm ghét; không thích điều gì đóHSK 7–9
- 可恶Âm Hán Việt: khả ácđáng ghê tởm; tồi tệ; đáng ghétHSK 7–9
- 恶化Âm Hán Việt: ác hoátrở nên tồi tệHSK 7–9
- 恶性Âm Hán Việt: ác tínhác tính; độc ác; gây hạiHSK 7–9
- 恶意Âm Hán Việt: ác ýác ý; ý định xấuHSK 7–9
- 邪恶Âm Hán Việt: tà ácnham hiểm; hung ác; xấu xaHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你看镜头里,成群的候鸟又飞回来了!这不仅遏制了生态恶化,从而也让整片湿地重新恢复了生物多样性。Bạn nhìn trong cảnh quay kìa, từng đàn chim di cư đã bay về rồi! Việc này không những ngăn chặn được sự suy thoái sinh thái, mà từ đó còn giúp toàn bộ vùng đất ngập nước khôi phục lại đa dạng sinh học.
- 说得对!唯有畅通公益诉讼渠道以降低维权成本,并对恶意欺诈行为形成强有力的法律威慑,方能切实维护市场秩序与法治公信力。Đúng vậy! Chỉ có khơi thông kênh tố tụng công ích để giảm chi phí bảo vệ quyền lợi, đồng thời tạo sức răn đe pháp lý mạnh mẽ đối với hành vi gian lận ác ý mới có thể bảo vệ thực chất trật tự thị trường và uy tín pháp quyền.Từ trong câu:说 (shuō)得 (de)对 (duì)唯有 (wéiyǒu)畅通 (chàngtōng)公益 (gōngyì)诉讼 (sùsòng)渠道 (qúdào)以降 (yǐjiàng)低维 (dīwéi)权 (quán)成本 (chéngběn)并 (bìng)对 (duì)恶意 (èyì)欺诈 (qīzhà)行为 (xíngwéi)形成 (xíngchéng)强有力 (qiángyǒulì)的 (de)法律 (fǎlǜ)威慑 (wēishè)方能 (fāngnéng)切实 (qièshí)维护 (wéihù)市场 (shìchǎng)秩序 (zhìxù)与 (yǔ)法治 (fǎzhì)公信力 (gōngxìnlì)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.