Cấp: HSK 6Chữ đơn
嫌
Nghĩa tiếng Việtkhông thích; nghi ngờ; oán hận
Âm Hán Việthiềm
- 1 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 không thích
- 2 nghi ngờ
- 3 oán hận
- 4 thù địch
- 5 viết tắt của 嫌犯 (xiánfàn), nghi phạm hình sự
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 涉嫌[thiệp hiềm]Cấp: HSK 7–9bị tình nghi (trong một vụ án); bị nghi ngờ
- 嫌弃[嫌棄][hiềm khí]Cấp: HSK 7–9xem thường; xa lánh
- 嫌疑[hiềm nghi]Cấp: HSK 7–9nghi ngờ; có sự nghi ngờ
- 避嫌tránh gây nghi ngờ
- 前嫌hận thù trước đây; mối ác cảm đã qua
- 窃嫌[竊嫌]người bị nghi trộm cắp (Đài Loan)
- 稍嫌hơn mức mong muốn; hơi; có chút quá (cũ, sáo rỗng, gây phân tâm, v.v.)
- 释嫌[釋嫌]quên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
- 夙嫌mối hận cũ; sự oán giận lâu đời
- 讨嫌[討嫌]khó ưa; đáng ghét; phiền phức
- 嫌猜nghi ngờ
- 嫌犯nghi phạm hình sự
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 场合[場合][trường hợp]Cấp: HSK 6tình huống; dịp; ngữ cảnh
- 畅通[暢通][sướng thông]Cấp: HSK 6thông suốt; lưu thông tự do; đường thẳng
- 畅销[暢銷][sướng tiu]Cấp: HSK 6bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
- 朝代[triều đại]Cấp: HSK 6triều đại; triều vua
- 超越[siêu việt]Cấp: HSK 6vượt qua; vượt quá; siêu việt
- 吐[thổ]Cấp: HSK 6nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói
- 吐[thổ]Cấp: HSK 6nôn; mửa
- 团结[團結][đoàn kết]Cấp: HSK 6đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này