Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

宁

Phồn thể: [寕]
nìng
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 宁 (nìng)
  • 1 chữ
  • 5 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 宁 (nìng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

宁

Phồn thể: [寧]
níng
Nghĩa tiếng Việtyên bình; dịu đi; thăm (cha mẹ, v.v.)
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 yên bình
  2. 2 dịu đi
  3. 3 thăm (cha mẹ, v.v.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

宁

Phồn thể: [寧]
Níng
Nghĩa tiếng Việtviết tắt của Khu Tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (NíngxiàHuízúZìzhìqū); viết tắt của Nam Kinh 南京 (Nánjīng); họ [Ning2]
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 viết tắt của Khu Tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ 宁夏回族自治区 (NíngxiàHuízúZìzhìqū)
  2. 2 viết tắt của Nam Kinh 南京 (Nánjīng)
  3. 3 họ [Ning2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

宁

Phồn thể: [寧]
nìng
Nghĩa tiếng Việtthà hơn; thích hơn; làm sao (nhấn mạnh)
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 thà hơn
  2. 2 thích hơn
  3. 3 làm sao (nhấn mạnh)
  4. 4 cách phát âm Đài Loan [ning2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

宁

Phồn thể: [甯]
níng
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 宁 (níng)
  • 1 chữ
  • 5 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 宁 (níng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập