Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
岛
Phồn thể: [㠀]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 岛 (dǎo)
Âm Hán Việtđảo
- 1 chữ
- 7 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 岛 (dǎo)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 半岛[半島][bán đảo]Cấp: HSK 7–9bán đảo
- 岛屿[島嶼]Cấp: HSK 7–9đảo
- 宝岛[寶島]Đảo Đài Loan
- 北岛[北島]Bei Dao (1949-), nhà thơ Trung Quốc
- 本岛[本島]đảo chính
- 冰岛[冰島]Iceland
- 长岛[長島]huyện Trường Đảo ở Yên Đài 烟台 (Yāntái), Sơn Đông
- 岛鸫[島鶇](loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)
- 岛国[島國]quốc gia đảo (đôi khi chỉ cụ thể Nhật Bản)
- 岛弧[島弧](địa chất) vòng cung đảo
- 岛民[島民]dân đảo
- 独岛[獨島]Dokdo (tiếng Nhật Takeshima 竹岛 (Zhúdǎo)), quần đảo tranh chấp ở Biển Nhật Bản
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 闭[閉][bế]Cấp: HSK 6đóng; chặn; ngừng
- 逼[偪][bức]Cấp: HSK 6biến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 便捷[tiện tiệp]Cấp: HSK 6tiện lợi và nhanh chóng
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này