Houzii
← Từ điển
Từ ghép

常在河边走,哪有不湿鞋

Phồn thể: [常在河邊走,哪有不濕鞋]
chángzàihébiānzǒunǎ (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)yǒubùshīxiéSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtmột người thường xuyên đi bên sông thì không thể tránh được việc giày bị ướt (tục ngữ); (nghĩa bóng) đó là điều tất nhiên (ví dụ, người có quyền ban phát ân huệ sẽ khó tránh khỏi cám dỗ và nhận hối lộ)
  • 11 chữ
  • 2 nghĩa