Cấp: HSK 5Từ ghép
形式
Nghĩa tiếng Việtbề ngoài; hình thức; hình dáng
Âm Hán Việthình thức
- 2 chữ
- 13 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 bề ngoài
- 2 hình thức
- 3 hình dáng
- 4 Lượng từ: 个 (gè)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 形式化sự chính thức hóa; được chính thức hóa
- 走形式làm cho có lệ
- 复数形式[複數形式]dạng số nhiều (của danh từ đếm được)
- 流于形式[流於形式]trở thành hình thức đơn thuần
- 现代形式[現代形式]hình thức hiện đại
- 形式发票[形式發票]hóa đơn chiếu lệ
- 形式主义[形式主義]Chủ nghĩa hình thức (nghệ thuật)
- 第一基本形式(toán) dạng cơ bản thứ nhất
- 重形式轻内容[重形式輕內容]coi trọng hình thức, xem nhẹ nội dung; nhấn mạnh hình thức mà coi thường nội dung
- 消除对妇女一切形式歧视公约[消除對婦女一切形式歧視公約]Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 规则[規則][qui tắc]Cấp: HSK 5quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
- 权利[權利][quyền lợi]Cấp: HSK 5quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
- 违反[違反][vi phản]Cấp: HSK 5vi phạm (pháp luật)
- 乡[鄉][hương]Cấp: HSK 5nông thôn; quê hương; quê nhà
- 相册[相冊][tương sách]Cấp: HSK 5album ảnh
- 相处[相處][tương xử]Cấp: HSK 5tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
- 乡村[鄉村][hương thôn]Cấp: HSK 5mộc mạc; làng quê; nông thôn
- 相当[相當][tương đương]Cấp: HSK 5tương đương; phù hợp; khá
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này