Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
掀
Nghĩa tiếng Việtnhấc (nắp); làm rung; làm chấn động
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhấc (nắp)
- 2 làm rung
- 3 làm chấn động
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 掀起Cấp: HSK 7–9nhấc lên; nâng lên (nắp v.v.); (về bão) dâng lên; khuấy động (sóng v.v.); (nghĩa bóng) kích hoạt; làm dấy lên (làn sóng phổ biến, cuộc tranh cãi v.v.)
- 掀掉gỡ bỏ; xé ra
- 掀动[掀動]khuấy động; nhấc; làm cho cái gì đó chuyển động
- 掀翻lật cái gì đó; lật ngược
- 掀开[掀開]mở ra; nâng lên
- 掀腾[掀騰]dâng trào; (sóng) cuộn
- 掀涌[掀湧]sôi sục; nổi lên
- 掀背车[掀背車]xe hatchback
- 掀风鼓浪[掀風鼓浪]gây bão; kích động; gây rối
- 掀天揭地kinh thiên động địa
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn