Chữ đơn
掌
Nghĩa tiếng Việtlòng bàn tay; lòng bàn chân; móng vuốt
- 1 chữ
- 12 nét
- 7 nghĩa
Nghĩa
- 1 lòng bàn tay
- 2 lòng bàn chân
- 3 móng vuốt
- 4 móng ngựa
- 5 tát
- 6 cầm trong tay
- 7 sử dụng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 鼓掌[cổ chưởng]Cấp: HSK 5vỗ tay; tán thưởng
- 掌声[掌聲][chưởng thanh]Cấp: HSK 5tràng vỗ tay
- 掌握[chưởng ác]Cấp: HSK 5nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận)
- 巴掌[ba chưởng]Cấp: HSK 7–9lòng bàn tay; lượng từ: cái tát
- 手掌[thủ chưởng]Cấp: HSK 7–9lòng bàn tay
- 掌舵Cấp: HSK 7–9lái tàu (một con thuyền)
- 掌管[chưởng quản]Cấp: HSK 7–9phụ trách; kiểm soát
- 抃掌vỗ tay; tán thưởng
- 反掌nghĩa đen: lật lòng bàn tay; nghĩa bóng: mọi thứ diễn ra rất suôn sẻ.
- 拊掌vỗ tay
- 股掌(có ai đó trong) lòng bàn tay; cb. (dưới) sự kiểm soát hoàn toàn của một người
- 合掌chắp tay; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ ước lượng & thực tế 大约 / 基本上 / 实际上 · 大约 + Số lượng/Thời gian | 基本上 + Vị ngữ (về cơ bản) | 实际上,Mệnh đề (trên thực tế)HSK 4
- Cụm từ suy luận & tổng kết nghị luận 由此可见 / 归根到底 / 综上所述 · Phân tích dẫn chứng,由此可见,Kết luận suy ra | 归根到底,Nguyên nhân/Bản chất cốt lõi | 综上所述,Tổng kết toàn bàiHSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6