Chữ đơn
暇
Nghĩa
- 1 nhàn rỗi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不暇không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)
- 空暇nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi
- 无暇[無暇]quá bận; không có thời gian; bận rộn
- 闲暇[閑暇]nhàn rỗi; thời gian rảnh; chưa dùng đến
- 闲暇[閒暇]nhàn rỗi
- 好整以暇bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)
- 目不暇给[目不暇給]nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ); nghĩa bóng: có quá nhiều điều tốt đẹp để xem; mãn nhãn
- 目不暇接nghĩa đen: quá nhiều để mắt có thể tiếp nhận (thành ngữ); mãn nhãn
- 日无暇晷[日無暇晷]không có thời gian rảnh (thành ngữ)
- 应接不暇[應接不暇]nhiều không xuể (thành ngữ); bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.); choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
- 自顾不暇[自顧不暇](thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác