Chữ đơn
朋
Nghĩa
- 1 bạn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 朋友[bằng hữu]Cấp: HSK 1bạn
- 男朋友[nam bằng hữu]Cấp: HSK 1bạn trai
- 女朋友[nữa bằng hữu]Cấp: HSK 1bạn gái
- 小朋友[tiểu bằng hữu]Cấp: HSK 1trẻ em
- 亲朋好友[親朋好友][thân bằng háo hữu]Cấp: HSK 5bạn bè và gia đình; người thân thích
- 宾朋[賓朋]khách; bạn được mời
- 欧朋[歐朋]Opera (trình duyệt web)
- 朋驰[朋馳]giống như 奔驰 (Bēnchí)
- 朋党[朋黨]bè phái
- 朋克nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)
- 亲朋[親朋]người thân và bạn bè
- 够朋友[夠朋友](thân mật) là một người bạn thật sự
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ thời lượng với 小时 (xiǎoshí) và 年 (nián) · Chủ ngữ + Động từ + (了) + Khoảng thời gian (X 个小时 / Y 年)HSK 1
- Cấu trúc chỉ thời điểm ...的时候 và 什么时候 (khi nào) · Cụm động từ / Chủ-vị + 的时候 · 什么时候 + Động từ?HSK 1
- Số thứ tự với 第 (dì) và lượng từ 本 (běn) · 第 + Số từ (+ Lượng từ + Danh từ) · Số từ + 本 + 书HSK 1
- Giới từ 跟 (gēn — cùng với / với) · A + 跟 + B + (一起) + Động từHSK 2
- Cấu trúc nhấn mạnh cực hạn 连…都 / 也… · 连 + Danh từ / Cụm động từ (trường hợp cực đoan nhất) + 都 / 也 + Vị ngữ (khẳng định hoặc phủ định)HSK 4
- Phó từ mức độ 稍 / 稍微 / 尤其 / 多么 · 稍 / 稍微 + Động từ/Tính từ + 一点儿/一下 | 尤其 + (是) + Đối tượng/Tính từ | 多么 + Tính từ/Động từ tâm lý (+ 啊)HSK 4