Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
栽
Nghĩa tiếng Việttrồng; mọc; chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt); gán cái gì đó cho ai đó
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 trồng; mọc
- 2 chèn vào; dựng (ví dụ: biển báo trạm xe buýt)
- 3 gán cái gì đó cho ai đó
- 4 vấp ngã; ngã xuống
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 栽培Cấp: HSK 7–9trồng; trồng trọt; đào tạo
- 栽赃[栽贓]Cấp: HSK 7–9gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
- 盆栽trồng (cây) trong chậu; cây trồng trong chậu (đôi khi chỉ cụ thể cây bonsai)
- 认栽[認栽]chấp nhận thất bại
- 移栽cấy ghép (làm vườn, nông nghiệp)
- 栽倒ngã xuống
- 栽植trồng; cấy
- 栽种[栽種]trồng; trồng trọt
- 栽子cây con; cây non
- 倒栽葱[倒栽蔥]ngã bổ nhào; (bóng) chịu thất bại thảm hại
- 栽跟头[栽跟頭]ngã nhào; (ví dụ) gặp thất bại
- 栽筋斗ngã nhào; ngã lộn đầu; (nghĩa bóng) gặp thất bại
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)