Cấp: HSK 5Chữ đơn
淡
Nghĩa tiếng Việtnhạt; loãng; yếu
Âm Hán Việtđạm
- 1 chữ
- 11 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhạt
- 2 loãng
- 3 yếu
- 4 nhẹ
- 5 màu nhạt
- 6 không vị
- 7 thờ ơ
- 8 (biến thể của 氮 (dàn)) nitơ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 清淡[thanh đạm]Cấp: HSK 6nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị); nhạt nhẽo; ế ẩm (kinh doanh)
- 淡化[đạm hoá]Cấp: HSK 7–9làm loãng; làm giảm nhẹ; tầm thường hóa
- 淡季[đạm quí]Cấp: HSK 7–9mùa thấp điểm; mùa kinh doanh chậm; xem thêm 旺季 (wàngjì)
- 淡水Cấp: HSK 7–9Đạm Thủy hoặc Đan Thủy, quận của Tân Bắc 新北市 (Xīnběishì), Đài Loan
- 淡水[đạm thuỷ]Cấp: HSK 7–9nước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
- 冷淡[lạnh đạm]Cấp: HSK 7–9lạnh lùng; thờ ơ
- 平淡[bình đạm]Cấp: HSK 7–9nhạt nhẽo; tẻ nhạt; bình thường
- 暗淡tối; mờ (ánh sáng); xỉn (màu); xám xịt; (nghĩa bóng) ảm đạm; mịt mờ
- 黯淡biến thể của 暗淡 (àndàn)
- 惨淡[慘淡]tối tăm; ảm đạm; thê lương
- 扯淡nói nhảm
- 冲淡[沖淡]pha loãng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 彼此[bỉ thử]Cấp: HSK 5lẫn nhau; nhau
- 朝[triều]Cấp: HSK 5triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại
- 处[處][xử]Cấp: HSK 5nơi; vị trí; chỗ
- 传[傳][truyền]Cấp: HSK 5truyền đạt; lan truyền; lây
- 传递[傳遞][truyền đệ]Cấp: HSK 5truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
- 床单[床單][sàng đơn]Cấp: HSK 5ga trải giường
- 窗台[窗臺][song thai]Cấp: HSK 5bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
- 创作[創作][sáng tác]Cấp: HSK 5sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này