Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
灌
Nghĩa tiếng Việttưới; rót; cài đặt (phần mềm)
- 1 chữ
- 20 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 tưới
- 2 rót
- 3 cài đặt (phần mềm)
- 4 ghi (âm nhạc)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 灌溉Cấp: HSK 7–9tưới tiêu
- 灌输[灌輸]Cấp: HSK 7–9thấm nhuần; truyền dẫn; tiêm nhiễm
- 春灌tưới tiêu mùa xuân
- 倒灌nước chảy ngược (do lũ lụt, thủy triều, gió, v.v.); dòng chảy ngược; trào ngược (nước thải)
- 滴灌tưới nhỏ giọt
- 灌肠[灌腸]xúc xích với nhân tinh bột
- 灌肠[灌腸]thụt tháo; thực hiện thụt tháo
- 灌丛[灌叢]bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
- 灌浆[灌漿]bơm vữa; (ngũ cốc) đang ở giai đoạn căng sữa; hình thành mụn nước (y học)
- 灌酒bắt ép ai đó uống rượu
- 灌篮[灌籃]úp rổ
- 灌录[灌錄]ghi âm
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 小学[小學][tiểu học]Cấp: HSK 1trường tiểu học; trường cấp một
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 数学[數學][số học]Cấp: HSK 3toán học
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 多数[多數][đa số]Cấp: HSK 4đa số; phần lớn
- 帽子[mão tí]Cấp: HSK 4mũ; nón; (bóng) nhãn
- 牌子[bài tí]Cấp: HSK 4biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu
- 网友[網友][võng hữu]Cấp: HSK 4bạn online; người dùng Internet