Cấp: HSK 6Chữ đơn
牵
Phồn thể: [牽]Nghĩa tiếng Việtdắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan
Âm Hán Việtkhiên
- 1 chữ
- 9 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 dắt
- 2 theo sát (một con vật bằng dây)
- 3 (dạng kết hợp) liên quan
- 4 lôi kéo
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 牵扯[牽扯][khiên chải]Cấp: HSK 7–9liên quan; dính líu; có quan hệ đan xen
- 牵挂[牽掛][khiên quẩy]Cấp: HSK 7–9lo lắng về; quan tâm về
- 牵涉[牽涉][khiên thiệp]Cấp: HSK 7–9liên quan; bị liên lụy
- 牵头[牽頭][khiên đầu]Cấp: HSK 7–9dẫn đầu (dắt động vật); dẫn đầu; phối hợp (một hoạt động chung)
- 牵制[牽制][khiên chế]Cấp: HSK 7–9kiểm soát; kiềm chế; hạn chế
- 拘牵[拘牽]bị kiềm chế; hạn chế
- 牵绊[牽絆]ràng buộc; kìm hãm; cản trở
- 牵缠[牽纏]liên lụy; làm ai đó vướng vào
- 牵掣[牽掣]cản trở; ngăn trở
- 牵动[牽動]ảnh hưởng; tạo ra sự thay đổi trong cái gì đó
- 牵扶[牽扶]dẫn dắt
- 牵记[牽記]cảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì; nhớ nhung
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 采购[採購][thái cấu]Cấp: HSK 6mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.); mua hàng
- 采集[採集][thái tập]Cấp: HSK 6thu thập; sưu tầm; thu hoạch
- 采纳[採納][thái nạp]Cấp: HSK 6chấp nhận; thông qua
- 彩票[thái phiếu]Cấp: HSK 6vé số
- 内外[內外][nội ngoại]Cấp: HSK 6bên trong và bên ngoài; trong nước và ngoài nước; xấp xỉ
- 内衣[內衣][nội y]Cấp: HSK 6đồ lót; đồ nội y
- 能量[năng lượng]Cấp: HSK 6năng lượng; khả năng
- 能源[năng nguyên]Cấp: HSK 6năng lượng; nguồn năng lượng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này