Cấp: HSK 7–9Từ ghép
理事
Nghĩa tiếng Việtthành viên hội đồng; (văn học) lo liệu công việc
Âm Hán Việtlí sự
- 2 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 thành viên hội đồng
- 2 (văn học) lo liệu công việc
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 理事会[理事會]hội đồng
- 理事长[理事長]tổng giám đốc
- 常务理事[常務理事]ủy viên thường trực của hội đồng
- 安全理事会[安全理事會]Hội đồng Bảo an (Liên Hợp Quốc)
- 常任理事国[常任理事國]quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)
- 欧洲理事会[歐洲理事會]Hội đồng Châu Âu
- 会计准则理事会[會計準則理事會]hội đồng chuẩn mực kế toán
- 外交关系理事会[外交關係理事會]Hội đồng Quan hệ Đối ngoại (tổ chức tư vấn chính sách của Mỹ)
- 联合国安全理事会[聯合國安全理事會]Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn