Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
疯
Phồn thể: [瘋]Nghĩa tiếng Việtđiên; khùng; hoang dại
Âm Hán Việtphong
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 điên
- 2 khùng
- 3 hoang dại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 疯狂[瘋狂][phong cuồng]Cấp: HSK 5điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
- 疯子[瘋子][phong tí]Cấp: HSK 7–9người điên; kẻ điên
- 爱疯[愛瘋]iPhone (tiếng lóng)
- 发疯[發瘋]phát điên; phát cuồng; mất trí
- 疯传[瘋傳]lan truyền như cháy rừng; trở nên viral
- 疯癫[瘋癲]điên; cuồng
- 疯话[瘋話]lời nói điên; rồ; vô lý
- 疯魔[瘋魔]điên; cuồng; bị mê hoặc; mê hoặc
- 疯犬[瘋犬]chó dại; chó mắc bệnh dại
- 疯瘫[瘋癱]biến thể của 风瘫 (fēngtān)
- 麻疯[麻瘋]bệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风
- 吓疯[嚇瘋]sợ đến mất trí
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường