Houzii
← Từ điển
Từ ghép

疾风知劲草,烈火见真金

Phồn thể: [疾風知勁草,烈火見真金]
jífēngzhījìncǎolièhuǒjiànzhēnjīn
Nghĩa tiếng Việtnghĩa đen: cỏ mạnh chịu được gió lớn, vàng thật không sợ lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: nghị lực thể hiện trong lúc nguy cấp
  • 11 chữ
  • 2 nghĩa