Chữ đơn
痹
Phồn thể: [痺]Nghĩa
- 1 bị liệt
- 2 tê liệt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 麻痹[麻痺][ma tê]Cấp: HSK 7–9tê liệt; chứng liệt; tê cóng
- 痹证[痺證]rối loạn đau cục bộ (trong y học Trung Quốc); hội chứng đau khớp; chứng tý
- 痲痹[痲痺]biến thể của 麻痹 (mábì)
- 麻痹大意[麻痺大意]không cảnh giác; cẩu thả
- 脑性痲痹[腦性痲痺]biến thể của 腦性麻痺|脑性麻痹; bại não; chứng co cứng
- 脑性麻痹[腦性麻痺]bại não; chứng co cứng
- 小儿痲痹[小兒痲痺]biến thể của 小兒麻痺|小儿麻痹; bại liệt ở trẻ em; bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
- 小儿麻痹[小兒麻痺]bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
- 震颤麻痹[震顫麻痺]liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病 (Pàjīnsēnbìng)
- 小儿麻痹症[小兒麻痺症]bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
- 小儿麻痹病毒[小兒麻痺病毒]virus bại liệt