Chữ đơn
研
Nghĩa
- 1 nghiền
- 2 học
- 3 nghiên cứu
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 研究[nghiên cứu]Cấp: HSK 4nghiên cứu; một nghiên cứu; tìm hiểu kỹ lưỡng
- 研究生[nghiên cứu sinh]Cấp: HSK 4học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh
- 调研[調研][điều nghiên]Cấp: HSK 5điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
- 科研[khoa nghiên]Cấp: HSK 5nghiên cứu (khoa học)
- 研发[研發][nghiên phát]Cấp: HSK 5nghiên cứu và phát triển; phát triển
- 研制[研製][nghiên chế]Cấp: HSK 5nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
- 研讨[研討][nghiên thảo]Cấp: HSK 6thảo luận
- 钻研[鑽研][toản nghiên]Cấp: HSK 7–9nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
- 保研giới thiệu ai đó vào học cao học; nhận vào học cao học mà không cần thi đầu vào
- 读研[讀研]học cao học
- 教研giảng dạy và nghiên cứu (viết tắt của 教学研究 (jiàoxuéyánjiū))
- 精研nghiên cứu cẩn thận; học tập chuyên sâu
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc giả định trái sự thật 要不是…早就… / 倘若…便… · 要不是 + Sự thật đã giúp đỡ/ngăn cản,(Chủ ngữ) + 早就 / 恐怕 + Kết quả giả định + 了 | 倘若 + Giả định,便 + Kết quảHSK 5
- Vận dụng thành ngữ bốn chữ trong câu nghị luận HSK 5 · 精益求精 (làm vị ngữ/trạng ngữ) | 持之以恒 (làm trạng ngữ + 地 + V) | 举足轻重 (làm định ngữ + 的作用/地位)HSK 5
- Cấu trúc định vị 立足于 & quy trách nhiệm 归咎于 · 立足于 + Thực tiễn/Nền tảng | 把 + Thất bại + 归咎于 + Nguyên nhânHSK 6
- Cấu trúc phối hợp 协同 + Động từ & loại bỏ 陈旧 · 打破 + 陈旧观念 | 多方协同 + 治理HSK 6
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Cụm kết nối suy luận 由此可见 / 综上所述 · Nêu dẫn chứng thực tế + 由此可见 / 综上所述 + Kết luận tổng quátHSK 6