Cấp: HSK 5Chữ đơn
碎
Nghĩa tiếng Việt(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời
Âm Hán Việttoái
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ
- 2 bị vỡ; rời rạc; lung tung
- 3 lắm lời
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 粉碎[phấn toái]Cấp: HSK 7–9nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
- 零碎[lênh toái]Cấp: HSK 7–9rời rạc và chắp vá; mảnh vụn; đồ linh tinh
- 破碎[phá toái]Cấp: HSK 7–9đập vỡ thành mảnh; vỡ tan
- 琐碎[瑣碎]Cấp: HSK 7–9nhỏ nhặt; vặt vãnh; gây mệt mỏi
- 捣碎[搗碎]đập nát; nghiền nát
- 打碎làm vỡ; đập vỡ; làm thành mảnh vụn
- 剁碎băm nhỏ
- 击碎[擊碎]đập vỡ thành mảnh
- 磨碎nghiền nát
- 碾碎nghiền nát; nghiền
- 捏碎nghiền nát (cái gì đó) trong tay
- 弄碎làm vỡ vụn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 动手[動手][động thủ]Cấp: HSK 5bắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấm
- 个性[個性][cá tính]Cấp: HSK 5cá tính; tính cách
- 实践[實踐][thực tiễn]Cấp: HSK 5thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa)
- 束[thút]Cấp: HSK 5buộc; bó; gói
- 摔[suất]Cấp: HSK 5ném xuống; ngã; làm rơi vỡ
- 双方[雙方][song phương]Cấp: HSK 5song phương; hai bên; cả hai bên liên quan
- 税[稅][thuế]Cấp: HSK 5thuế; thuế vụ
- 水分[thuỷ phân]Cấp: HSK 5hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này