Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
绷
Phồn thể: [綳]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 绷 (bēng); biến thể của 绷 (běng)
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể của 绷 (bēng)
- 2 biến thể của 绷 (běng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 绷带[繃帶]Cấp: HSK 7–9băng (từ mượn)
- 绷床[繃床]tấm bạt lò xo
- 绷簧[繃簧]lò xo
- 绷紧[繃緊]kéo căng
- 绷子[繃子]khung thêu; khung căng; vòng thêu
- 紧绷[緊繃]căng ra; (cơ bắp, v.v.) căng; căng thẳng
- 棕绷[棕繃]khung chữ nhật đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm bề mặt để ngủ)
- 绷不住[繃不住](tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)
- 绷着脸[繃著臉]mặt căng thẳng; mặt nhăn nhó; trông không vui
- 紧绷绷[緊繃繃]chặt; căng; (mặt, môi) căng; căng thẳng
- 绷扒吊拷[繃扒吊拷]lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa
- 绷巴吊拷[繃巴吊拷]biến thể của 绷扒吊拷 (bēngbādiàokǎo)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn