Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

缘

Phồn thể: [緣]
yuán
Nghĩa tiếng Việtnguyên nhân; lý do; nghiệp
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 9 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nguyên nhân
  2. 2 lý do
  3. 3 nghiệp
  4. 4 định mệnh
  5. 5 duyên phận
  6. 6 lề
  7. 7 viền
  8. 8 cạnh
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 dọc theo

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập