Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
罚
Phồn thể: [罰]Nghĩa tiếng Việttrừng phạt; phạt; phạt tiền
Âm Hán Việtphạt
- 1 chữ
- 9 nét
Nghĩa
- 1 trừng phạt; phạt; phạt tiền
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 罚款[罰款][phạt khoản]Cấp: HSK 5phạt tiền; hình phạt; phạt (tiền)
- 惩罚[懲罰][trừng phạt]Cấp: HSK 6hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
- 处罚[處罰][xử phạt]Cấp: HSK 6xử phạt; trừng phạt
- 挨罚[挨罰]bị phạt; bị phạt tiền
- 罚单[罰單]vé phạt; thông báo vi phạm
- 罚俸[罰俸]bị mất lương
- 罚跪[罰跪]bị phạt quỳ trong thời gian dài
- 罚锾[罰鍰]tiền phạt
- 罚金[罰金]phạt tiền; bị mất tiền
- 罚酒[罰酒]uống rượu do thua cá cược
- 罚没[罰沒]phạt tiền và tịch thu (tài sản)
- 罚钱[罰錢]phạt tiền
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创新[創新][sáng tân]Cấp: HSK 5đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
- 创业[創業][sáng nghiệp]Cấp: HSK 5bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
- 电池[電池][điện trì]Cấp: HSK 5pin, ắc quy
- 电动[電動][điện động]Cấp: HSK 5chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 电器[電器][điện khí]Cấp: HSK 5thiết bị điện; dụng cụ điện
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
- 电视台[電視臺][điện thị thai]Cấp: HSK 5đài truyền hình
- 点心[點心][điểm tâm]Cấp: HSK 5món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này