Chữ đơn
职
Phồn thể: [職]Nghĩa
- 1 chức vụ
- 2 nhiệm vụ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 职业[職業][chức nghiệp]Cấp: HSK 4nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp
- 辞职[辭職][từ chức]Cấp: HSK 5từ chức
- 离职[離職][li chức]Cấp: HSK 5rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức
- 职场[職場][chức trường]Cấp: HSK 5nơi làm việc; lực lượng lao động (của một quốc gia hoặc ngành công nghiệp,...); thị trường việc làm
- 职工[職工][chức công]Cấp: HSK 5nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
- 兼职[兼職][kiêm chức]Cấp: HSK 6làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm
- 求职[求職][cầu chức]Cấp: HSK 6tìm việc làm
- 职位[職位][chức vị]Cấp: HSK 6vị trí; chức vụ; công việc
- 职务[職務][chức vụ]Cấp: HSK 6chức vụ; vị trí; công việc
- 职员[職員][chức viên]Cấp: HSK 6nhân viên văn phòng; nhân viên
- 职责[職責][chức trách]Cấp: HSK 6nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
- 公职[公職][công chức]Cấp: HSK 7–9công vụ; chức vụ công; việc làm trong chính phủ