Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
腔
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói)
Âm Hán Việtxoang
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) khoang
- 2 giai điệu
- 3 giọng (trong lời nói)
- 4 (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 口腔[khẩu xoang]Cấp: HSK 6khoang miệng
- 帮腔[幫腔]đệm hát trong một số opera truyền thống Trung Quốc; nói hỗ trợ; phụ họa
- 鼻腔khoang mũi
- 唱腔nhạc giọng hát (trong kinh kịch); ari-a
- 搭腔trả lời; đáp lại; nói chuyện
- 答腔trả lời; phản hồi; đối thoại
- 腹腔khoang bụng
- 高腔gaoqiang, phong cách hát opera giọng cao
- 汉腔[漢腔]giọng Vũ Hán
- 花腔trang trí hoa mỹ trong opera; coloratura
- 开腔[開腔]lên tiếng; bắt đầu nói
- 空腔khoang
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 以为[以為][dĩ vi]Cấp: HSK 3nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 另[lánh]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 6khác; nữa; tách biệt
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 不然[bất nhiên]Cấp: HSK 5 · nghĩa mở rộng HSK 7–9không phải vậy; không; hay là