Cấp: HSK 6Từ ghép
英雄
Nghĩa
- 1 anh hùng
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 反英雄phản anh hùng
- 英雄式anh hùng, mang tính anh hùng
- 独胆英雄[獨膽英雄]anh hùng dũng cảm và táo bạo (thành ngữ)
- 孤胆英雄[孤膽英雄]anh hùng đơn độc; người lập dị
- 民族英雄anh hùng dân tộc
- 无名英雄[無名英雄]anh hùng vô danh
- 英雄好汉[英雄好漢]anh hùng
- 英雄救美anh hùng cứu mỹ nhân
- 英雄联盟[英雄聯盟]Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)
- 儿女英雄传[兒女英雄傳]The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康 (WénKāng)
- 射雕英雄传[射鵰英雄傳]Anh hùng xạ điêu, tiểu thuyết võ hiệp (武侠 (wǔxiá), võ hiệp) của Kim Dung 金庸 (JīnYōng) và các chuyển thể điện ảnh
- 时势造英雄[時勢造英雄]Thời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh hùng.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成交[thành giao]Cấp: HSK 6hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
- 呈现[呈現][trình hiện]Cấp: HSK 6xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
- 成效[thành hiệu]Cấp: HSK 6hiệu quả; kết quả
- 仰[ngưỡng]Cấp: HSK 6ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ
- 痒[dưỡng]Cấp: HSK 6biến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cù
- 样[樣][dạng]Cấp: HSK 6cách; thứ; phương thức
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này