Chữ đơn
诺
Phồn thể: [諾]Nghĩa tiếng Việtđồng ý; hứa; (văn học) vâng!
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đồng ý
- 2 hứa
- 3 (văn học) vâng!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 承诺[承諾][thừa nặc]Cấp: HSK 6hứa; hứa làm gì đó; cam kết
- 诺言[諾言][nặc ngôn]Cấp: HSK 7–9lời hứa
- 阿诺[阿諾]Arnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格 (ĀnuòShīwǎxīngé)
- 古诺[古諾]Gounod (tên); Charles Gounod (1818-1893), nhạc sĩ và nhà soạn nhạc opera người Pháp
- 季诺[季諾]lời hứa có thể thực hiện được
- 雷诺[雷諾]Reynolds (tên); Renault (hãng xe hơi Pháp); Reno, Nevada
- 领诺[領諾]đồng ý
- 诺格[諾格]Northrop Grumman (công ty hàng không vũ trụ độc lập của Mỹ)
- 诺奖[諾獎]Giải Nobel; viết tắt của 诺贝尔奖 (Nuòbèi'ěrJiǎng)
- 诺鲁[諾魯]Nauru, quốc đảo ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
- 诺特[諾特]Noether (tên); Emmy Noether (1882-1935), nhà toán học người Đức
- 诺亚[諾亞]Noah
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan