Chữ đơn
责
Phồn thể: [責]Nghĩa tiếng Việtbổn phận; trách nhiệm; khiển trách
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 bổn phận
- 2 trách nhiệm
- 3 khiển trách
- 4 đổ lỗi
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
- 责任[責任][trách nhiệm]Cấp: HSK 4trách nhiệm; lỗi; phận sự
- 负责人[負責人][phụ trách nhân]Cấp: HSK 4người phụ trách
- 职责[職責][chức trách]Cấp: HSK 6nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
- 指责[指責][chỉ trách]Cấp: HSK 6chỉ trích; tìm lỗi; lên án
- 谴责[譴責][khiển trách]Cấp: HSK 7–9lên án; kết tội; chỉ trích
- 责备[責備][trách bị]Cấp: HSK 7–9khiển trách; phê bình; lên án
- 责怪[責怪][trách quái]Cấp: HSK 7–9trách mắng; quở trách
- 自责[自責][tự trách]Cấp: HSK 7–9tự trách
- 笞责[笞責]đánh bằng gậy tre
- 斥责[斥責]chỉ trích; nặng lời
- 叱责[叱責]khiển trách
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Cấu trúc điều kiện pháp lý 一经…即… / 凡…均… · 凡 + Đối tượng thuộc phạm vi + 均须 + Tuân thủ quy địnhHSK 6
- Cấu trúc quy kết bản chất 归根到底 / 说到底 · 归根到底 / 说到底,Chủ ngữ + Vị ngữ (suy cho cùng / xét đến tận gốc)HSK 6
- Động từ văn bản pháp quy 阐述 / 依据 / 偿还 · 依据 + Điều khoản pháp luật,Chủ thể + 应当 + Nghĩa vụ / 偿还债务HSK 6
- Phó từ mệnh lệnh trang trọng 务必 / 切勿 · 务必 + Động từ (nhất định phải) | 切勿 + Động từ (tuyệt đối chớ)HSK 6