Chữ đơn
账
Phồn thể: [賬]Nghĩa
- 1 tài khoản
- 2 hóa đơn
- 3 nợ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 结账[結賬][kết trướng]Cấp: HSK 4trả hóa đơn; thanh toán tài khoản; cũng viết 結帳|结帐
- 账号[賬號][trướng hiệu]Cấp: HSK 5số tài khoản; tên đăng nhập
- 账户[賬戶][trướng hộ]Cấp: HSK 5tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
- 账单[賬單][trướng đơn]Cấp: HSK 6hóa đơn
- 算账[算賬][toán trướng]Cấp: HSK 7–9(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
- 报账[報賬]báo cáo chi tiêu; nộp báo cáo tài chính
- 拆账[拆賬]làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận
- 陈账[陳賬]nợ cũ
- 冲账[沖賬](kế toán) cân đối tài khoản; đảo ngược bút toán; xoá sổ
- 呆账[呆賬]nợ xấu
- 倒账[倒賬]nợ không thu hồi được; nợ xấu; trốn nợ
- 到账[到賬](của tiền) đến tài khoản