Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
赐
Phồn thể: [賜]Nghĩa tiếng Việthình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho; (văn học) quà tặng; ân huệ; phiên âm Đài Loan [si4]
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 hình thức hạn chế) phong tặng; ban cho; cấp cho
- 2 (văn học) quà tặng; ân huệ
- 3 phiên âm Đài Loan [si4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 赐教[賜教]Cấp: HSK 7–9(kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng
- 颁赐[頒賜]trao tặng (huân chương, v.v.)
- 赐福[賜福]ban phước
- 赐给[賜給]ban cho; tặng
- 赐顾[賜顧]vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)
- 赐鉴[賜鑒](trang trọng) (dùng trong tài liệu đệ trình) xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét
- 赐死[賜死](của một người cai trị) ra lệnh cho ai đó tự sát (thay vì hành quyết)
- 赐姓[賜姓](hoàng đế) ban họ
- 赐予[賜予]ban cho; tặng
- 赐与[賜與]biến thể của 赐予 (cìyǔ)
- 恩赐[恩賜]ban phát (ưu ái, từ thiện,...)
- 厚赐[厚賜]ban thưởng hậu hĩnh; quà tặng lớn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 以为[以為][dĩ vi]Cấp: HSK 3nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích