Chữ đơn
趋
Phồn thể: [趨]Nghĩa tiếng Việtnhanh chóng; vội vã; đi nhanh
- 1 chữ
- 12 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhanh chóng
- 2 vội vã
- 3 đi nhanh
- 4 tiếp cận
- 5 có xu hướng
- 6 hội tụ
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 趋势[趨勢][xu thế]Cấp: HSK 5xu hướng; khuynh hướng
- 趋于[趨於][xu ư]Cấp: HSK 7–9có xu hướng
- 日趋[日趨][nhật xu]Cấp: HSK 7–9(tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần
- 渐趋[漸趨]trở nên ngày càng; trở nên dần dần
- 趋奉[趨奉]nịnh nọt; tâng bốc
- 趋附[趨附]lấy lòng
- 趋缓[趨緩]chậm lại; giảm bớt; dịu đi
- 趋近[趨近]tiếp cận (một giá trị số); hội tụ đến một giới hạn (trong giải tích); sự hội tụ
- 趋冷[趨冷](hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh
- 趋力[趨力]động lực
- 趋时[趨時]theo mốt
- 趋同[趨同]hội tụ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ tăng tiến văn viết 越发 / 日益 / 日趋 · 越发 + Tính từ/Động từ tâm lý (càng thêm) | 日益 + Tính từ/Động từ hai âm tiết (ngày càng) | 日趋 + Tính từ hai âm tiết (ngày một tiến tới)HSK 5
- Thành ngữ hoạch định chiến lược 未雨绸缪 · 面对…趋势,必须未雨绸缪,提前布局…HSK 7–9
- Động từ 倒逼 + Cải cách / Đổi mới (tạo áp lực ngược buộc phải nâng cấp) · Tiêu chuẩn khắt khe / Rào cản + 倒逼 + Doanh nghiệp + 转型升级HSK 7–9