Cấp: HSK 5Từ ghép
连续
Phồn thể: [連續]Nghĩa tiếng Việtliên tục; liền một mạch; theo chuỗi
Âm Hán Việtliên tục
- 2 chữ
- 18 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 liên tục
- 2 liền một mạch
- 3 theo chuỗi
- 4 liên tiếp
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不连续[不連續]không liên tục; rời rạc
- 连续犯[連續犯]tội phạm liên tục; tội phạm hàng loạt
- 连续集[連續集]phim truyền hình dài tập
- 连续剧[連續劇]phim truyền hình nhiều tập; phim bộ; chương trình nhiều phần
- 连续体[連續體]thể liên tục
- 连续性[連續性]tính liên tục
- 不连续面[不連續面]mặt không liên tục
- 绝对连续[絕對連續]liên tục tuyệt đối (toán)
- 连续变调[連續變調]biến điệu liên tục
- 连续不断[連續不斷]liên tục; không ngừng
- 连续函数[連續函數]hàm số liên tục
- 连续监视[連續監視]giám sát liên tục
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 便利[tiện lợi]Cấp: HSK 5thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
- 共享[cộng hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ; cùng hưởng
- 观念[觀念][quan niệm]Cấp: HSK 5khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng
- 恋爱[戀愛][luyến ái]Cấp: HSK 5(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
- 量[lượng]Cấp: HSK 5sức chứa; số lượng; khối lượng
- 良好[lương hảo]Cấp: HSK 5tốt; thuận lợi; tốt đẹp
- 粮食[糧食][lương thực]Cấp: HSK 5lương thực; ngũ cốc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này