Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
钉
Phồn thể: [釘]Nghĩa tiếng Việtghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm; đóng đinh; ghim
Âm Hán Việtđinh
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 ghép vật lại bằng cách cố định tại một hoặc nhiều điểm
- 2 đóng đinh
- 3 ghim
- 4 kẹp giấy
- 5 khâu vào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 钉子[釘子][đinh tí]Cấp: HSK 7–9đinh; vấn đề trở ngại; người phá hoại
- 碰钉子[碰釘子][bính đinh tí]Cấp: HSK 7–9gặp phải từ chối
- 斩钉截铁[斬釘截鐵][trảm đinh tiệt thiết]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
- 扒钉[扒釘]cái móc sắt
- 鼻钉[鼻釘]khuyên mũi; xỏ mũi
- 补钉[補釘]biến thể của 补丁 (bǔding)
- 长钉[長釘]đinh dài
- 磁钉[磁釘]nam châm nút (dùng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.)
- 钉钯[釘鈀]cái cào
- 钉锤[釘錘]búa đóng đinh; búa nhổ đinh
- 钉钉[釘釘]DingTalk, nền tảng giao tiếp công việc phát triển bởi Alibaba
- 钉牢[釘牢]đóng chặt đinh; đóng xuống
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn